Thiết bị đo điện trở cách điện máy phát làm mát bằng nước
Model: HN2678; Wuhan Huaneng Lianchuang Power Company Limited
Mô tả:
Điện áp định mức: 2.500 V / 5.000 V
Dải đo: Từ 1 MΩ đến tối thiểu tới 50 GΩ và tối đa tới 100 GΩ
Khả năng chịu tải (điện trở cuộn dây so với ống gom nước):
+ Tại điện áp 2.500 V, thiết bị phải duy trì điện áp phóng ổn định (độ sụt áp < 10%) ngay cả khi điện trở nhánh nước xuống thấp ≤ 25 kΩ.
+ Tại điện áp 5.000 V, thiết bị phải duy trì điện áp phóng ổn định (độ sụt áp < 10%) ngay cả khi điện trở nhánh nước xuống thấp ≤ 50 kΩ
Dòng điện đầu ra (ngắn mạch) tối đa là 50 - 100 mA và thiết bị phải có tính năng tự động ngắt cao áp khi bị ngắn mạch/quá tải
Điện trở giới hạn từ ống gom nước đến bệ máy ≤ 3 kΩ
Dải đo có sai số cơ bản < 10% (không có điện trở nhánh nước): từ 1 MΩ tới 10 GΩ
Dải đo có sai số cơ bản < 20% (không có điện trở nhánh nước): từ 10 GΩ tới 20 GΩ
Giới hạn cấp chính xác do điện trở nhánh nước (khi hệ thống nước làm mát đang vận hành):
+ Sai số cộng thêm ≤5% (khi điện trở cách điện từ 1MΩ đến 1GΩ).
+ Sai số cộng thêm ≤10% (khi điện trở cách điện từ 1GΩ đến 5GΩ).
Thông số kỹ thuật:
Thiết bị đo điện trở cách điện máy phát làm mát bằng nước
Model: HN2678; Wuhan Huaneng Lianchuang Power Company Limited
Mô tả:
Điện áp định mức: 2.500 V / 5.000 V
Dải đo: Từ 1 MΩ đến tối thiểu tới 50 GΩ và tối đa tới 100 GΩ
Khả năng chịu tải (điện trở cuộn dây so với ống gom nước):
+ Tại điện áp 2.500 V, thiết bị phải duy trì điện áp phóng ổn định (độ sụt áp < 10%) ngay cả khi điện trở nhánh nước xuống thấp ≤ 25 kΩ.
+ Tại điện áp 5.000 V, thiết bị phải duy trì điện áp phóng ổn định (độ sụt áp < 10%) ngay cả khi điện trở nhánh nước xuống thấp ≤ 50 kΩ
Dòng điện đầu ra (ngắn mạch) tối đa là 50 - 100 mA và thiết bị phải có tính năng tự động ngắt cao áp khi bị ngắn mạch/quá tải
Điện trở giới hạn từ ống gom nước đến bệ máy ≤ 3 kΩ
Dải đo có sai số cơ bản < 10% (không có điện trở nhánh nước): từ 1 MΩ tới 10 GΩ
Dải đo có sai số cơ bản < 20% (không có điện trở nhánh nước): từ 10 GΩ tới 20 GΩ
Giới hạn cấp chính xác do điện trở nhánh nước (khi hệ thống nước làm mát đang vận hành):
+ Sai số cộng thêm ≤5% (khi điện trở cách điện từ 1MΩ đến 1GΩ).
+ Sai số cộng thêm ≤10% (khi điện trở cách điện từ 1GΩ đến 5GΩ).
Điện áp thử nghiệm định mức Điện áp cao âm 5 kV và điện áp cao âm 2,5 kV
Điện áp thử nghiệm đầu ra ±10%
Khả năng chịu tải điện áp cao Tải 100kΩ, sụt áp < 10%
Dòng ngắn mạch >50mA
Phạm vi đo 0 đến 200GΩ (phạm vi 5kV) 0 đến 100GΩ (phạm vi 2,5kV)
Cấp độ chính xác Cấp độ: 10.0
Sai số nội tại giữa 0GΩ và 50GΩ ±( 5%·Rx + 2d )
Sai số nội tại giữa 50GΩ và 200GΩ ±( 10%·Rx + 4d )
Sai số hiển thị điện áp cao ±( 5%·Ux + 1d )
Sai số đo nhiệt độ ±0,5℃
Đo lường Sai số độ ẩm không khí ±4%RH
Nguồn điện 50Hz 220V ±10%
Công suất tiêu thụ < 250W
Điện trở cách điện > 50 MΩ (500V) (giữa dây thử nghiệm và vỏ máy)
Điện áp chịu đựng AC3kV 50Hz 1 phút (giữa dây thử nghiệm và vỏ máy)
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động 0℃ ~ + 40℃ < 85%RH
Nhiệt độ và độ ẩm bảo quản - 20℃ ~ + 50℃ < 90%RH
Kích thước tổng thể 400(L)×350(W)×230(H) (mm)
Trọng lượng ≈ 9.8kg